| Tên sản phẩm Product | Phần chất rắn(%) Solids | Dung môi Solvent | Độ nhớt mpa.S (25°C) Viscosity | pH | EEW/MFFT (°C) | Đặc tính Properties | Ứng dụng Application |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KW 8307 | 40±2 | Nước | 10-500 | 7-9 | 35°C | Độ bám dính ưu việt trên nhiều loại chất nền khác nhau như gỗ, các loại sơn lót gốc dung môi UV/PU/PE/melamine, nhiều nền nhựa (ABS, PC, PVC...) có độ bám tốt. Kích thước hạt mịn giúp tạo độ trong suốt tuyệt vời cho cả màng ướt và khô, Duy trì độ ổn định tốt khi pha với Ethanol và có thể sử dụng như chất điều chỉnh màu cơ bản | Có thể dùng rộng rãi trên gỗ, lớp sơn lót và sơn màu dung môi, lớp sơn bóng và sơn màu trên nhựa |
| KW 8315 | 45±2 | Nước | <500 | 6-9 | 45°C | Độ bám dính cực tốt trên các nền nhựa, khả năng chống nước vượt trội và độ bám dính giữa các lớp rất tốt | Sơn lót và sơn màu nhựa 1K |
| KW 8319 | 45±2 | Nước | <500 | 6-9 | >90°C | Độ bám dính cực tốt trên các nền nhựa, Tg cao, chịu cồn ưu việt. Hiệu quả sắp xếp bột nhôm tốt | Sơn nhựa cứng một thành phần, sơn nung bột nhôm trên kính hoặc kim loại, sơn nứt nước... |
| KW 8326 | 45±2 | Nước | <500 | 6-9 | 40°C | Độ bóng cao, khả năng chống nước và chịu nước sôi ưu việt, chịu phun muối tốt, độ ổn định ưu việt | Khuyến nghị dùng trong lĩnh vực chống ăn mòn nhẹ như kết cấu thép |