| 01 | SN-4031 | S | 25% | XYL | Chất láng mặt có chứa silicone biến tính polyester, tương hợp tốt, hiệu quả san phẳng tốt, chịu nhiệt tốt, liều lượng thêm phù hợp không ảnh hưởng độ bám dính sơn lại. Cảm giác mượt tay và khả năng định hướng bột màu dạ quang nhất định. Thích hợp cho các hệ sơn bột, đặc biệt dùng cho sơn công nghiệp, sơn cuộn, sơn sắt, sơn dạ quang, v.v. |
| 02 | SN-4034 | S/W | 50% | PM | Chất láng mặt có chứa silicone biến tính fluorocarbon, giảm sức căng bề mặt mạnh, khả năng chống co rãnh mạnh. Chịu nhiệt tốt, lượng thêm phù hợp không ảnh hưởng độ bám dính sơn lại. Cung cấp cảm giác mượt tay và khả năng định hướng bột màu dạ quang nhất định. Thích hợp cho dầu & nước, dùng cho các hệ sơn gốc nước, sơn hòa tan nước, sơn dạ quang, hệ không dung môi, mực in, v.v. |
| 03 | SN-4206 | S | 12.5% | EGDA/EPH | Chất láng mặt có chứa silicone biến tính polyether, tính linh hoạt mạnh, giảm sức căng bề mặt mạnh, tương hợp tốt, khả năng chống co rãnh tốt. Cải thiện độ phẳng của màng sơn, chống co rãnh và lỗ kim. Không chịu nhiệt cao, không khuyến nghị dùng cho sơn sấy, sơn phun, sơn cuộn và các hệ tương tự. |
| 04 | SN-4341 | S/W | 100% | / | Chất láng mặt có chứa silicone biến tính polyether, giảm sức căng bề mặt mạnh, hiệu quả san phẳng nhanh, cảm giác mượt tay tốt, khả năng chống co rãnh và định hướng bột dạ quang tốt, chống dính tốt. Ưu điểm chống co rãnh và chống dính với kim loại. Thích hợp cho dầu & nước, dùng cho các hệ sơn gốc dung môi, sơn hòa tan nước & thuần nước và hệ mực in. |