| STT | SẢN PHẨM | HỆ THỐNG* | HÀM LƯỢNG CHẤT RẮN | DUNG MÔI | ĐẶC TÍNH & ỨNG DỤNG |
|---|---|---|---|---|---|
| 01 | SN-3058 | S | 50% | Alkyl benzene | Thích hợp cho sơn bóng và sơn phủ bóng, không ảnh hưởng độ bóng và bóng mờ, không ảnh hưởng độ bám dính, cải thiện san phẳng sóng dài. Thích hợp cho hệ alkyd, acrylic, amino baking paint, polyurethane, light curing và các hệ sơn gốc dung môi & không dung môi, mực in. |
| 02 | SN-3254 | S | 50% | S-150B | Thành phần chính: Acrylate polymer có khả năng khử bọt tốt, tốc độ và hiệu quả san phẳng tốt, khả năng chịu nhiệt tốt, không ảnh hưởng đến việc sơn phủ lại, cải thiện khả năng san phẳng sóng dài, an toàn cao. Thích hợp cho sơn phun, sơn lăn, sơn nhúng. Thích hợp cho hệ alkyd, acrylic, amino baking paint, polyurethane, epoxy, v.v. |
| 03 | SN-3279 | S | 70% | EGDA | Chất láng mặt polyacrylate biến tính fluorocarbon, có tác dụng khử bọt tuyệt vời, tốc độ làm phẳng nhanh, hiệu quả làm phẳng tốt. Khả năng chịu nhiệt tốt, không ảnh hưởng đến việc sơn phủ lại, cải thiện khả năng làm phẳng sóng dài, độ an toàn cao. Phù hợp với tất cả các loại sơn gốc dung môi với tính ứng dụng rộng rãi, đặc biệt thích hợp cho sơn cuộn, sơn chống rỉ, các loại sơn, sơn quang hóa, sơn gỗ, v.v. |
| 04 | SN-3781 | W | 50% | DPM | Chất láng mặt acrylic gốc nước với hiệu quả làm phẳng tốt, phù hợp làm phẳng sóng dài và làm phẳng chậm. Độ an toàn cao, không tác dụng phụ, không ảnh hưởng đến độ bám dính giữa các lớp. Sử dụng rộng rãi trong sơn công nghiệp thuần nước, sơn gỗ gốc nước và hệ sơn hòa tan nước. |